Vui lòng nhập Email
Email Không đúng định dạng
Vui lòng nhập Họ & Tên.

Cô Nguyễn Thị Huế - Bí thư Chi đoàn giáo viên, giáo viên Trường tiểu học Lê Văn Thọ (phường Tân Thới Hiệp, TP.HCM), giám khảo sân chơi Chữ đẹp Nhi Đồng số 18 năm 2026 - hướng dẫn học sin luyện viết trong lớp học - Ảnh: NVCC
Mời thầy cô, phụ huynh và học sinh tra cứu, tải giấy chứng nhận điện tử của các bạn nhỏ có bài dự thi xuất sắc tại sân chơi Chữ đẹp Nhi Đồng "Nét chữ - Nết người" trên ấn phẩm Nhi Đồng TP.HCM số 13, 14, 15, 16, 17 và 18 năm 2026.
Danh sách các bạn nhỏ được trình bày dưới dạng bảng, gồm các cột: STT - Họ và tên - Lớp - Trường - Phường/Xã và Tỉnh/Thành
Phụ huynh và học sinh có thể dò theo tên trường, được sắp xếp theo thứ tự chữ cái A, B, C… để tìm nhanh.
Khi thấy tên học sinh, nhấp chuột vào họ tên. Mỗi tên đã được gắn sẵn đường link PDF giấy chứng nhận điện tử.
Sau khi mở file PDF, bấm tải về để lưu giấy chứng nhận vào điện thoại hoặc máy tính, thuận tiện cho việc lưu giữ hoặc in ấn khi cần.
STT | Họ và tên | Lớp | Trường | Phường/Xã | Tỉnh/Thành phố |
| 1 | Lê Ngọc Trang Ngân | 1/5 | Bông Sao | Bình Đông | TP. Hồ Chí Minh |
| 2 | Lê Ngọc An Nhiên | 2/4 | Chi Lăng | Thông Tây Hội | TP. Hồ Chí Minh |
| 3 | Hoàng Hứa Minh Anh | 5/5 | Chí Linh | Rạch Dừa | TP. Hồ Chí Minh |
| 4 | Nguyễn Hoàng Gia Khang | 1/1 | Chính Nghĩa | Chợ Lớn | TP. Hồ Chí Minh |
| 5 | Trần Ngọc An Thy | 5/2 | Cẩm Sơn | Bình Phú | Đồng Tháp |
| 6 | Đặng Ngọc Oanh Thư | 5/1 | Hồ Văn Thanh | Trung Mỹ Tây | TP. Hồ Chí Minh |
| 7 | Nguyễn Mai Thu Hiền | 5/4 | Hồ Văn Thanh | Trung Mỹ Tây | TP. Hồ Chí Minh |
| 8 | Dương Quỳnh Thi | 3/6 | Nguyễn An Khương | Đông Hưng Thuận | TP. Hồ Chí Minh |
| 9 | Nguyễn Thị Như Quỳnh | 4/8 | Nguyễn Du | Đông Hưng Thuận | TP. Hồ Chí Minh |
| 10 | Lê Minh Tuệ | 1/7 | Nguyễn Thái Bình | Tân Thới Hiệp | TP. Hồ Chí Minh |
| 11 | Đỗ Trần Khả Hân | 3/6 | Nguyễn Thị Định | Đông Hưng Thuận | TP. Hồ Chí Minh |
| 12 | Trần Ngọc Gia Hân | 5/2 | Nguyễn Thị Định | Đông Hưng Thuận | TP. Hồ Chí Minh |
| 13 | Trần Đình Minh Thư | 5/2 | Nguyễn Thị Định | Đông Hưng Thuận | TP. Hồ Chí Minh |
| 14 | Nguyễn Minh Thảo Nhi | 1/7 | Nguyễn Văn Thệ | Thới An | TP. Hồ Chí Minh |
| 15 | Đặng Lê Bảo Trâm | 4/3 | Nguyễn Văn Thệ | Thới An | TP. Hồ Chí Minh |
| 16 | Lai Phương Nghi | 2/5 | Phan Văn Kiêu | Mỹ Phước Tây | Đồng Tháp |
| 17 | Trần Nguyễn An Nhiên | 2/5 | Phan Văn Kiêu | Cai Lậy | Đồng Tháp |
| 18 | Huỳnh Bảo Ngọc | 1/1 | TH và THCS Thanh Hòa | Thanh Hòa | Đồng Tháp |
| 19 | Nguyễn Hiền Ngọc Anh | 5/1 | Trần Quang Cơ | Trung Mỹ Tây | TP. Hồ Chí Minh |
| 20 | Trịnh Minh Khang | 5/4 | Trần Quang Cơ | Trung Mỹ Tây | TP. Hồ Chí Minh |
| 21 | Nguyễn Ngọc Thùy Dung | 5/6 | Trần Quang Cơ | Trung Mỹ Tây | TP. Hồ Chí Minh |
| 22 | Vũ Huỳnh Bảo Trâm | 1/2 | Trần Quốc Toản | Thới An | TP. Hồ Chí Minh |
| 23 | Trần Hoàng Tấn Phát | 1/3 | Trần Quốc Toản | Thới An | TP. Hồ Chí Minh |
| 24 | Nguyễn Hoàng Gia Hân | 2/2 | Trần Quốc Toản | Thới An | TP. Hồ Chí Minh |
| 25 | Nguyễn Ngô Hồng Anh | 2/3 | Trần Văn Ơn | Hạnh Thông | TP. Hồ Chí Minh |
| 26 | Võ Ngọc Tường Vy | 4/3 | Trần Văn Ơn | Đông Hưng Thuận | TP. Hồ Chí Minh |
| 27 | Huỳnh Ngọc Hương Trà | 5.3 | Tân Tạo | Bình Tân | TP. Hồ Chí Minh |
| 28 | Nguyễn Minh Anh | 5/1 | Võ Thị Thừa | An Phú Đông | TP. Hồ Chí Minh |
| 29 | Nguyễn Minh Khang | 3/5 | Trần Quốc Toản | Thới An | TP. Hồ Chí Minh |
| 30 | Võ Ngọc Quỳnh Như | 1/1 | Trương Văn Sanh | Cai Lậy | Đồng Tháp |
| STT | Họ và tên | Lớp | Trường | Phường/Xã | Tỉnh/Thành phố |
| 1 | Vũ Lê Huy Hùng | 1/2 | Chí Linh | Rạch Dừa | TP. Hồ Chí Minh |
| 2 | Nguyễn Thảo Nguyên | 4/2 | Chí Linh | Rạch Dừa | TP. Hồ Chí Minh |
| 3 | Nguyễn Hoàng Thảo Phương | 5/3 | Chính Nghĩa | Chợ Lớn | TP. Hồ Chí Minh |
| 4 | Võ Bích Phương | 5/7 | Chính Nghĩa | Chợ Lớn | TP. Hồ Chí Minh |
| 5 | Nguyễn Bùi Ngọc Lam | 1E | Dương Văn Ngài | Hóc Môn | TP. Hồ Chí Minh |
| 6 | Đàm Cao Thiên Ân | 1/1 | Hồ Văn Thanh | Trung Mỹ Tây | TP. Hồ Chí Minh |
| 7 | Phạm Hoàng Huyền My | 2/14 | Lê Văn Tám | Phú Thọ Hòa | TP. Hồ Chí Minh |
| 8 | Nguyễn Khánh An | 3/5 | Lê Văn Tám | Phú Thọ Hòa | TP. Hồ Chí Minh |
| 9 | Phan Tấn Phát | 4/6 | Lê Văn Tám | Phú Thọ Hòa | TP. Hồ Chí Minh |
| 10 | Nguyễn Ngọc Bích | 5/6 | Lê Văn Tám | Phú Thọ Hòa | TP. Hồ Chí Minh |
| 11 | Võ Khánh Thy | 5/7 | Lê Văn Tám | Phú Thọ Hòa | TP. Hồ Chí Minh |
| 12 | Nguyễn Ngọc Nhã Uyên | 3/3 | Lê Đức Thọ | An Hội Đông | TP. Hồ Chí Minh |
| 13 | Trịnh Gia Hân | 5/3 | Lương Thế Vinh | Thông Tây Hội | TP. Hồ Chí Minh |
| 14 | Hoàng Lê Thảo Linh | 3/1 | Lạc Hồng | Bình Hưng Hòa | TP. Hồ Chí Minh |
| 15 | Trần Lê Hải Phương | 3/1 | Lạc Hồng | Bình Hưng Hòa | TP. Hồ Chí Minh |
| 16 | Ngô Lê Khánh Thy | 3/3 | Mỹ Hạnh Trung | Mỹ Phước Tây | Đồng Tháp |
| 17 | Phan Nguyễn Bảo Quyên | 4/1 | Nguyễn An Khương | Đông Hưng Thuận | TP. Hồ Chí Minh |
| 18 | Võ Thị Phương Anh | 4/8 | Nguyễn Du | Đông Hưng Thuận | TP. Hồ Chí Minh |
| 19 | Vũ Đình Cường | 5/5 | Nguyễn Thái Bình | Tân Thới Hiệp | TP. Hồ Chí Minh |
| 20 | Nguyễn Huỳnh Nguyên Cát | 3/6 | Nguyễn Thị Định | Đông Hưng Thuận | TP. Hồ Chí Minh |
| 21 | Nguyễn Mai Khánh Thy | 2/6 | Phan Văn Kiêu | Thanh Hòa | Đồng Tháp |
| 22 | Lê Hoàng Bảo Nhi | 1/12 | Trần Quang Cơ | Trung Mỹ Tây | TP. Hồ Chí Minh |
| 23 | Phạm Ngọc Minh Châu | 1/12 | Trần Quang Cơ | Trung Mỹ Tây | TP. Hồ Chí Minh |
| 24 | Phan Nguyễn Hoàng Huy | 1/2 | Trần Quang Cơ | Trung Mỹ Tây | TP. Hồ Chí Minh |
| 25 | Lê Nguyễn Thùy Anh | 4/7 | Trần Quang Cơ | Trung Mỹ Tây | TP. Hồ Chí Minh |
| 26 | Nguyễn Ngọc Đoan Trang | 4/7 | Trần Quang Cơ | Trung Mỹ Tây | TP. Hồ Chí Minh |
| 27 | Phạm Cát Vy Anh | 1/3 | Trần Quốc Toản | Thới An | TP. Hồ Chí Minh |
| 28 | Phan Phúc Khôi | 1/6 | Tân Tạo | Bình Tân | TP. Hồ Chí Minh |
| 29 | Phóng Ngô Bảo Nghi | 1/7 | Tân Tạo | Bình Tân | TP. Hồ Chí Minh |
| 30 | Nguyễn Ngọc Bảo Trân | 1/1 | Tân Tạo | Bình Tân | TP. Hồ Chí Minh |
| STT | Họ và tên | Lớp | Trường | Phường/Xã | Tỉnh/Thành phố |
| 1 | Lý Thi Bích Trâm | 4/14 | Bình Trị 1 | Bình Trị Đông | TP. Hồ Chí Minh |
| 2 | Bùi Lê Thảo Thi | 2/1 | Chi Lăng | Thông Tây Hội | TP. Hồ Chí Minh |
| 3 | Phan Minh Chi | 3/4 | Chi Lăng | Thông Tây Hội | TP. Hồ Chí Minh |
| 4 | Trần Nguyễn Khánh Linh | 4/2 | Chi Lăng | Thông Tây Hội | TP. Hồ Chí Minh |
| 5 | Nguyễn Thảo My | 5/3 | Cầu Xáng | Bình Lợi | TP. Hồ Chí Minh |
| 6 | Huỳnh Ngọc Khánh An | 1/2 | Cẩm Sơn | Hiệp Đức | Đồng Tháp |
| 7 | Nguyễn Thành Phát | 5/2 | Cẩm Sơn | Bình Phú | Đồng Tháp |
| 8 | Nguyễn Diệp Chi | 1/2 | Hồ Văn Thanh | Trung Mỹ Tây | TP. Hồ Chí Minh |
| 9 | Nguyễn Vũ Gia Bảo | 1/2 | Hồ Văn Thanh | Trung Mỹ Tây | TP. Hồ Chí Minh |
| 10 | Nguyễn Hồng Thanh Ngọc | 1/5 | Long Khánh | Cai Lậy | Đồng Tháp |
| 11 | Phạm Lan Anh | 2/2 | Long Trung | Long Tiên | Đồng Tháp |
| 12 | Nguyễn Lê Quế Lâm | 3/2 | Mỹ Thành Nam | Mỹ Thành | Đồng Tháp |
| 13 | Phạm Khả Hân | 5/5 | Nguyễn Thái Bình | Tân Thới Hiệp | TP. Hồ Chí Minh |
| 14 | Trần Nguyễn An Nhiên | 2/5 | Phan Văn Kiêu | Cai Lậy | Đồng Tháp |
| 15 | Nguyễn Thị Hồng Thu | 2/6 | Phan Văn Kiêu | Mỹ Phước Tây | Đồng Tháp |
| 16 | Bùi Trần Phương Thảo | 3/1 | Phan Văn Kiêu | Mỹ Phước Tây | Đồng Tháp |
| 17 | Trần Võ Hoài Anh | 2/6 | Phước Hiệp | Tân An Hội | TP. Hồ Chí Minh |
| 18 | Đặng Minh Triết | 3/2 | TH và THCS Phú Quý | Nhị Quý | Đồng Tháp |
| 19 | Huỳnh Bảo Ngọc | 1/1 | TH và THCS Thanh Hòa | Thanh Hòa | Đồng Tháp |
| 20 | Võ Ngọc Quỳnh Như | 1/1 | Trương Văn Sanh | Cai Lậy | Đồng Tháp |
| 21 | Phạm Bùi Duy Lộc | 1/5 | Trương Văn Sanh | Thanh Hòa | Đồng Tháp |
| 22 | Nguyễn Thùy Dung | 5/12 | Trần Quang Cơ | Trung Mỹ Tây | TP. Hồ Chí Minh |
| 23 | Nguyễn Đức Khôi Nguyên | 3/1 | Trần Quốc Toản | Hạnh Thông | TP. Hồ Chí Minh |
| 24 | Lê Yến Nhi | 3/4 | Trần Văn Ơn | Đông Hưng Thuận | TP. Hồ Chí Minh |
| 25 | Phan Ngọc Thùy Dương | 4/1 | Trần Văn Ơn | Bình Tân | TP. Hồ Chí Minh |
| 26 | Phạm Khánh My | 4/1 | Trần Văn Ơn | Bình Tân | TP. Hồ Chí Minh |
| 27 | Nguyễn Trà Mi | 5/8 | Trần Văn Ơn | Đông Hưng Thuận | TP. Hồ Chí Minh |
| 28 | Trần Ngọc My Gi | 3/3 | Vĩnh Lộc B | Tân Vĩnh Lộc | TP. Hồ Chí Minh |
| 29 | Nguyễn Song Thư | 3/9 | Vĩnh Lộc B | Tân Vĩnh Lộc | TP. Hồ Chí Minh |
| 30 | Đặng Xuân Quỳnh | 4/2 | Vĩnh Lộc B | Tân Vĩnh Lộc | TP. Hồ Chí Minh |
| STT | Họ và tên | Lớp | Trường | Phường/Xã | Tỉnh/Thành phố |
| 1 | Nguyễn Hoàng Phúc Vinh | 3/1 | Bình Phú | Bình Phú | Đồng Tháp |
| 2 | Dương Nguyễn Thục Uyên | 2/2 | Bình Trị 1 | Bình Trị Đông | TP. Hồ Chí Minh |
| 3 | Lê Hoàng Phương Anh | 2/2 | Bình Trị 1 | Bình Trị Đông | TP. Hồ Chí Minh |
| 4 | Nguyễn Đặng Thùy Trâm | 4/7 | Bình Trị 1 | Bình Trị Đông | TP. Hồ Chí Minh |
| 5 | Trần Vũ Diệp Chi | 1/5 | Chi Lăng | Thông Tây Hội | TP. Hồ Chí Minh |
| 6 | Nguyễn Ngọc Tường Uyên | 3/1 | Chi Lăng | Thông Tây Hội | TP. Hồ Chí Minh |
| 7 | Huỳnh Bảo Khang | 3/2 | Cẩm Sơn | Hiệp Đức | Đồng Tháp |
| 8 | Nguyễn Hà Tố Như | 5/3 | Cẩm Sơn | Bình Phú | Đồng Tháp |
| 9 | Nguyễn Diệp Chi | 1/2 | Hồ Văn Thanh | Trung Mỹ Tây | TP. Hồ Chí Minh |
| 10 | Nguyễn Duy Phong | 1/3 | Hồ Văn Thanh | Trung Mỹ Tây | TP. Hồ Chí Minh |
| 11 | Nguyễn Hồ Hạo Thiên | 1/4 | Hồ Văn Thanh | Trung Mỹ Tây | TP. Hồ Chí Minh |
| 12 | Ngô Tú Uyên | 5/3 | Lương Thế Vinh | Thông Tây Hội | TP. Hồ Chí Minh |
| 13 | Võ Ngọc Lan Anh | 5/3 | Lương Thế Vinh | Thông Tây Hội | TP. Hồ Chí Minh |
| 14 | Trần Ngọc Cát Vy | 5/1 | Nguyễn Thái Bình | Tân Thới Hiệp | TP. Hồ Chí Minh |
| 15 | Bùi Lê Bảo Ngọc | 5/5 | Nguyễn Thái Bình | Tân Thới Hiệp | TP. Hồ Chí Minh |
| 16 | Đoàn Đức Huy | 5/5 | Nguyễn Thái Bình | Tân Thới Hiệp | TP. Hồ Chí Minh |
| 17 | Ngô Lê Khánh Thy | 3/3 | TH & THCS Mỹ Hạnh Trung | Mỹ Phước Tây | Đồng Tháp |
| 18 | Huỳnh Kim Ngọc | 5a1 | TH-THCS Thanh Hòa | Bình Phú | Đồng Tháp |
| 19 | Phan Ngô Thùy Dương | 5/6 | Tân Hưng | Tân Hưng | TP. Hồ Chí Minh |
| 20 | Vương Minh Châu | 5/6 | Tân Hưng | Tân Hưng | TP. Hồ Chí Minh |
| STT | Họ và tên | Lớp | Trường | Phường/Xã | Tỉnh/Thành phố |
| 1 | Nguyễn Ngọc Kim Anh | 5/6 | Bình Trị 1 | Bình Trị Đông | TP. Hồ Chí Minh |
| 2 | Vũ Nguyễn Nhã Phương | 2/1 | Chi Lăng | Thông Tây Hội | TP. Hồ Chí Minh |
| 3 | Lương Hà Anh | 2/4 | Chi Lăng | Thông Tây Hội | TP. Hồ Chí Minh |
| 4 | Nguyễn Ngọc Đan Phương | 4/4 | Chi Lăng | Thông Tây Hội | TP. Hồ Chí Minh |
| 5 | Trần Ngọc Diệp | 4/2 | Hà Huy Giáp | An Phú Đông | TP. Hồ Chí Minh |
| 6 | Phạm Cao Mỹ Chi | 4.3 | Hồ Văn Thanh | Trung Mỹ Tây | TP. Hồ Chí Minh |
| 7 | Trần Bảo Duy Khang | 1/1 | Lê Đức Thọ | An Hội Đông | TP. Hồ Chí Minh |
| 8 | Đặng Nguyễn Trang Đài | 1/1 | Lê Đức Thọ | An Hội Đông | TP. Hồ Chí Minh |
| 9 | Lê Hoàng Thảo Nguyên | 1/2 | Nguyễn An Khương | Đông Hưng Thuận | TP. Hồ Chí Minh |
| 10 | Nguyễn Ngọc Như Ý | 2/9 | Nguyễn Thượng Hiền | Hạnh Thông | TP. Hồ Chí Minh |
| 11 | Tường Lê Thảo Vi | 4C | Trương Văn Ngài | Hóc Môn | TP. Hồ Chí Minh |
| 12 | Nguyễn Võ Hoàng Ngọc | 1/5 | Trần Quốc Toản | Thới An | TP. Hồ Chí Minh |
| 13 | Cáp An Nhiên | 2/3 | Trần Quốc Toản | Thới An | TP. Hồ Chí Minh |
| 14 | Nguyễn Hoàng Khánh Đan | 4.6 | Tân Xuân | Xuân Thới Sơn | TP. Hồ Chí Minh |
| STT | Họ và tên | Lớp | Trường | Phường/Xã | Tỉnh/Thành phố |
| 1 | Lâm Huỳnh Phương Vy | 4/11 | Bình Trị 1 | Bình Trị Đông | TP. Hồ Chí Minh |
| 2 | Huỳnh Khoa Lam Nghi | 1/4 | Chính Nghĩa | Chợ Lớn | TP. Hồ Chí Minh |
| 3 | Huỳnh Bảo Khang | 3/2 | Cẩm Sơn | Hiệp Đức | Đồng Tháp |
| 4 | Nguyễn Diệp Chi | 1/2 | Hồ Văn Thanh | Trung Mỹ Tây | TP. Hồ Chí Minh |
| 5 | Nguyễn Ngọc Minh Khuê | 2/5 | Hồ Văn Thanh | Trung Mỹ Tây | TP. Hồ Chí Minh |
| 6 | Phan Ngọc Quỳnh Trâm | 4.3 | Hồ Văn Thanh | Trung Mỹ Tây | TP. Hồ Chí Minh |
| 7 | Nguyễn Lê Quế Lâm | 3/2 | Mỹ Thành Nam | Mỹ Thành | Đồng Tháp |
| 8 | Nguyễn Phạm An Nhiên | 4/4 | Nguyễn An Khương | Đông Hưng Thuận | TP. Hồ Chí Minh |
| 9 | Nguyễn Trần Tường Vi | 4/4 | Nguyễn Thị Nuôi | Đông Thạnh | TP. Hồ Chí Minh |
| 10 | Trần Ngọc Như Ý | 2/6 | Nguyễn Thị Định | Đông Hưng Thuận | TP. Hồ Chí Minh |
| 11 | Nguyễn Ngọc Thiên Y | 3/6 | Nguyễn Thị Định | Đông Hưng Thuận | TP. Hồ Chí Minh |
| 12 | Huỳnh Ngọc Trà My | 1/4 | Trần Quốc Toản | Thới An | TP. Hồ Chí Minh |
| 13 | Đào Phú Đại | 2/2 | Trần Quốc Toản | Thới An | TP. Hồ Chí Minh |
| 14 | Nguyễn Phạm Trâm Anh | 5/5 | Trần Quốc Toản | Hạnh Thông | TP. Hồ Chí Minh |
| 15 | Lê Thị Mỹ Duyên | 5G | Trần Văn Danh | Đông Thạnh | TP. Hồ Chí Minh |
| 16 | Lê Thị Ngọc Nhiên | 4/5 | Đống Đa | Tân Hòa | TP. Hồ Chí Minh |
Tuổi Trẻ Sao
Thông tin tài khoản ngày
Tài khoản được sử dụng đến ngày | Bạn đang có 0 trong tài khoản
1 sao = 1000đ. Mua thêm sao để tham gia hoạt động tương tác trên Tuổi Trẻ như: Đổi quà lưu niệm, Tặng sao cho tác giả, Shopping
Tổng số tiền thanh toán: 0đ
Thanh toánVui lòng nhập Tên hiển thị
Vui lòng nhập Email
Email Không đúng định dạng
Vui lòng nhập Email
Email Không đúng định dạng
Mật khẩu không đúng.
Thông tin đăng nhập không đúng.
Tài khoản bị khóa, vui lòng liên hệ quản trị viên.
Có lỗi phát sinh. Vui lòng thử lại sau.
Vui lòng nhập Tên của bạn.
Vui lòng nhập Email
Email Không đúng định dạng
Mật khẩu phải có ít nhất 6 kí tự.
Xác nhận mật khẩu không khớp.
Nhập mã xác nhận
Đóng lạiVui lòng nhập thông tin và ý kiến của bạn
XVui lòng nhập Email
Email Không đúng định dạng
Vui lòng nhập Họ & Tên.
Vui lòng nhập Ý kiến của bạn.
Tối đa: 1500 ký tự
Hiện chưa có bình luận nào, hãy là người đầu tiên bình luận