Các ngành và tổ hợp xét tuyển của Trường đại học Công nghệ Kỹ thuật TP.HCM năm 2026

Thứ sáu, 08/05/2026 14:04 (GMT+7)

Trường đại học Công nghệ Kỹ thuật TP.HCM thông báo phương thức tuyển sinh trình độ đại học hệ chính quy năm 2026.

Các ngành và tổ hợp xét tuyển của Trường đại học Công nghệ Kỹ thuật TP.HCM năm 2026 - Ảnh 1.

Trường đại học Công nghệ Kỹ thuật TP.HCM - Ảnh: FANPAGE TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT TP.HCM

Phương thức xét tuyển

Năm 2026, Trường đại học Công nghệ Kỹ thuật TP.HCM (tiền thân là Trường đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM) có 2 phương thức tuyển sinh như sau:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và ưu tiên xét tuyển theo đề án tuyển sinh của trường.

Trường đại học Công nghệ Kỹ thuật TP.HCM quy định hình thức ưu tiên xét tuyển dưới dạng điểm cộng đối với các thí sinh đã đạt ngưỡng đầu vào và đạt các thành tích theo các trường hợp để quy ra mức điểm thưởng, điểm xét thưởng theo thành tích cá nhân và điểm xét thưởng theo nhóm trường.

Trong đó nhóm trường bao gồm: Trường chuyên, năng khiếu; Trường ưu tiên; Trường liên kết có thư giới thiệu của hiệu trưởng; Trường ưu tiên xét tuyển tại phân hiệu Bình Phước.

Điểm cộng giới hạn tối đa là 3 theo thang điểm 30.

Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp theo học lực, với học lực thí sinh được tính bằng cả 3 trường hợp dưới đây và chọn điểm cao nhất để đưa vào xét tuyển:

+ Điểm thi tốt nghiệp THPT kết hợp điểm học bạ;

+ Điểm thi tốt nghiệp THPT kết hợp điểm thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM;

+ Điểm thi tốt nghiệp THPT.

Lưu ý, đối với 4 ngành Kiến trúc, Kiến trúc nội thất, Thiết kế thời trang, Thiết kế đồ hoạ: Xét tuyển kết hợp theo học lực (như các trường hợp trên) và điểm thi năng khiếu.

Tổ hợp xét tuyển các chương trình đào tạo đại học chính quy năm 2026 Trường đại học Công nghệ Kỹ thuật TP.HCM

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình đào tạo/ngành xét tuyển

Tổ hợp xét tuyển

Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt

(Đào tạo tại cơ sở chính: Số 01 Võ Văn Ngân, phường Thủ Đức, TP. HCM)

1

7510302VM

Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông)

Toán – Vật lý – Ngữ văn;

Toán – Vật lý – Tiếng Anh;
Toán – Vật lý – Hóa học.

2

7510301V

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

Toán – Vật lý – Hóa học;

Toán – Vật lý – Tiếng Anh;

Toán – Vật lý - Ngữ văn;

Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh.

3

7510302V

Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông

4

7480108V

Công nghệ Kỹ thuật máy tính

5

7510303V

Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

6

7520212V

Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)

7

7480118V

Hệ thống nhúng và IoT

8

7510209V

Robot và trí tuệ nhân tạo

9

7510202V

Công nghệ chế tạo máy*

10

7510203V

Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử*

11

7510201V

Công nghệ Kỹ thuật cơ khí*

12

7520117V

Kỹ thuật công nghiệp

13

7549002V

Kỹ nghệ gỗ và nội thất

14

7510102V

Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng*

15

7580205V

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông*

16

7580302V

Quản lý xây dựng

17

7510106V

Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng

18

7840110V

Quản lý và vận hành hạ tầng

19

7510205V

Công nghệ Kỹ thuật ô tô*

20

7510206V

Công nghệ Kỹ thuật nhiệt

21

7510208V

Năng lượng tái tạo

22

7540209V

Công nghệ may

23

7510601V

Quản lý công nghiệp

24

7340301V

Kế toán

25

7340122V

Thương mại điện tử

26

7510605V

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

27

7340120V

Kinh doanh Quốc tế

28

7340205V

Công nghệ tài chính

29

7340101V

Quản trị kinh doanh

30

7480201V

Công nghệ thông tin

Toán – Vật lý – Hóa học;

Toán – Vật lý – Tiếng Anh;
Toán – Vật lý – Ngữ văn;
Toán – Vật lý – Tin học;
Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh.

31

7480202V

An toàn thông tin

32

7480203V

Kỹ thuật dữ liệu

33

7510801V

Công nghệ Kỹ thuật in

Toán – Vật lý – Hóa học;

Toán – Vật lý – Tiếng Anh;
Toán – Vật lý – Ngữ văn;
Toán – Hóa học – Tiếng Anh.

34

7140246V

Sư phạm công nghệ

Toán – Vật lý – Hóa học;

Toán – Vật lý – Tiếng Anh;
Toán – Vật lý – Ngữ văn;
Toán – Vật lý - Công nghệ công nghiệp;

Toán – Vật lý - Công nghệ nông nghiệp.

35

7310403V

Tâm lý học giáo dục

Ngữ văn – Lịch sử - Địa lý;

Ngữ văn – Lịch sử - Giáo dục kinh tế và pháp luật (GDKT&PL);
Ngữ văn – Lịch sử - Tiếng Anh;
Ngữ văn - Địa lý- GDKT&PL;
Ngữ văn - Toán – Tiếng Anh;
Ngữ văn – Tiếng Anh - GDKT&PL.

36

7380101V

Luật

Ngữ văn – Lịch sử - Địa lý;

Ngữ văn – Lịch sử - GDKT&PL;
Ngữ văn – Lịch sử - Tiếng Anh;
Ngữ văn - Toán – Tiếng Anh;
Ngữ văn - Địa lý - GDKT&PL;
Ngữ văn – Tiếng Anh - GDKT&PL.

37

7210403V

Thiết kế đồ họa

Vẽ trang trí màu nước - Ngữ văn - Vật lý;

Vẽ trang trí màu nước - Ngữ văn - Tiếng Anh;
Vẽ trang trí màu nước - Toán - Ngữ văn;
Vẽ trang trí màu nước - Toán – Tiếng Anh.

38

7580101V

Kiến trúc

Vẽ đầu tượng - Ngữ văn - Tiếng Anh;

Vẽ đầu tượng - Toán - Lịch sử;
Vẽ đầu tượng - Toán - Tiếng Anh;
Vẽ đầu tượng - Toán - Ngữ văn;
Vẽ đầu tượng - Toán – Vật lý.

39

7580103V

Kiến trúc nội thất

40

7510402V

Công nghệ vật liệu

Toán - Vật lý - Hoá học;

Toán – Hoá học – Sinh học;
Toán - Vật lý – Sinh học;
Toán – Vật lý – Tiếng Anh;
Toán - Hoá học - Tiếng Anh.

41

7850101V

Chương trình đào tạo Môi trường và Phát triển bền vững (thuộc ngành Quản lý tài nguyên & môi trường)

Toán – Tiếng Anh – Ngữ văn;

Toán – Tiếng Anh – Hoá học;
Toán – Tiếng Anh- Sinh học;
Toán – Tiếng Anh – Vật lý;
Toán – Tiếng Anh - GDKT&PL.

42

7510406V

Công nghệ Kỹ thuật môi trường

Toán - Hoá học - Vật lý;

Toán - Hoá học – Tiếng Anh;
Toán - Hoá học - Sinh học;
Toán - Hoá học - Ngữ văn.

43

7510401V

Công nghệ Kỹ thuật hóa học

44

7540101V

Công nghệ thực phẩm

45

7540101DD

Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm)

46

7810202V

Quản trị Nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Toán – Vật lý – Hóa học;

Toán – Vật lý – Tiếng Anh;
Toán – Hóa học – Tiếng Anh;
Toán – Hóa học – Ngữ văn;
Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh.

47

7210404V

Thiết kế thời trang

Vẽ trang trí màu nước – Ngữ văn – Sử;

Vẽ trang trí màu nước – Ngữ văn – Tiếng Anh;
Vẽ trang trí màu nước – Toán – Ngữ văn.

48

7140231V

Sư phạm tiếng Anh

Tiếng Anh – Toán – Lịch sử;

Tiếng Anh – Toán – Tin học;
Tiếng Anh – Ngữ văn – Toán;
Tiếng Anh – Toán – Địa lý.

49

7220201V

Ngôn ngữ Anh

50

7520401V

Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường)

Toán – Vật lý – Tin học;

Toán – Vật lý – Hóa học;
Toán – Vật lý – Tiếng Anh;
Toán – Vật lý – Sinh học.

51

7320106V

Chương trình đào tạo Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện (thuộc ngành Công nghệ truyền thông)

Toán – Ngữ văn – Lịch sử;

Toán – Ngữ văn – Tin học;
Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh;
Toán – Tin học – Tiếng Anh

Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh

(Đào tạo tại cơ sở chính: Số 01 Võ Văn Ngân, phường Thủ Đức, TP. HCM)

52

7510301A

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

Toán – Vật lý – Hóa học;

Toán – Vật lý – Tiếng Anh;
Toán – Vật lý – Ngữ văn;
Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh.

53

7510302A

Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông

54

7480108A

Công nghệ Kỹ thuật máy tính

55

7510303A

Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

56

7520212A

Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)

57

7510202A

Công nghệ chế tạo máy*

58

7510203A

Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử*

59

7510201A

Công nghệ Kỹ thuật cơ khí*

60

7510201TA

Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí)

61

7510102A

Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng*

62

7580302A

Quản lý xây dựng

63

7510205A

Công nghệ Kỹ thuật ô tô*

64

7510206A

Công nghệ Kỹ thuật nhiệt

65

7510601A

Quản lý công nghiệp

66

7340301A

Kế toán

67

7340122A

Thương mại điện tử

68

7340120A

Kinh doanh Quốc tế

69

7480201A

Công nghệ thông tin

Toán – Vật lý – Hóa học;

Toán – Vật lý – Tiếng Anh;
Toán – Vật lý – Ngữ văn;
Toán – Vật lý – Tin học;
Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh.

70

7480203A

Kỹ thuật dữ liệu

71

7510402A

Công nghệ vật liệu

Toán – Vật lý – Hoá học;

Toán - Hoá học – Sinh học;
Toán – Vật lý – Sinh học;
Toán – Vật lý – Tiếng Anh;
Toán - Hoá học – Tiếng Anh

72

7510406A

Công nghệ Kỹ thuật môi trường

Toán – Hoá học – Vật lý;

Toán – Hoá học – Tiếng Anh;
Toán – Hoá học – Sinh học;
Toán – Hoá học – Ngữ văn.

73

7540101A

Công nghệ thực phẩm

74

7510401A

Công nghệ Kỹ thuật hóa học

Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt, hệ Việt - Nhật

(Đào tạo tại cơ sở chính: Số 01 Võ Văn Ngân, phường Thủ Đức, TP. HCM)

75

7510302N

Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Toán – Vật lý – Hóa học;

Toán – Vật lý – Tiếng Anh;
Toán – Vật lý – Ngữ văn;
Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh.

76

7510202N

Công nghệ chế tạo máy*

77

7510205N

Công nghệ Kỹ thuật ô tô*

78

7510206N

Công nghệ Kỹ thuật nhiệt

79

7480201N

Công nghệ thông tin

Toán – Vật lý – Hóa học;

Toán – Vật lý – Tiếng Anh;
Toán – Vật lý – Ngữ văn;
Toán – Vật lý – Tin học;
Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh.

Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt, tuyển sinh và đào tạo tại phân hiệu Bình Phước

- Đào tạo tại phân hiệu Bình Phước: 899 QL14, phường Bình Phước, Tỉnh Đồng Nai

- Trong trường hợp số lượng thí sinh trúng tuyển không đủ điều kiện để mở lớp, nhà trường sẽ xem xét, bố trí chuyển thí sinh về học tập tại cơ sở chính.

80

7510601BP

Quản lý công nghiệp

Toán – Vật lý – Hóa học;

Toán – Vật lý – Tiếng Anh;

Toán – Vật lý - Ngữ văn;

Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh.

81

7510605BP

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

82

7310403BP

Tâm lý học giáo dục

Ngữ văn – Lịch sử - Địa lý;

Ngữ văn – Lịch sử - GDKT&PL;
Ngữ văn – Lịch sử - Tiếng Anh;
Ngữ văn - Địa lý- GDKT&PL;
Ngữ văn - Toán – Tiếng Anh;
Ngữ văn – Tiếng Anh - GDKT&PL.

(*) Là các chương trình có Học bổng nữ sinh kỹ thuật: được cấp học bổng học kỳ 1 năm học đầu tiên bằng 50% học phí. Các học kỳ tiếp theo căn cứ vào kết quả học tập của học kỳ trước đó để cấp học bổng.

Bình luận (0)
thông tin tài khoản
Được quan tâm nhất Mới nhất Tặng sao cho thành viên

    Đáp án: