Vui lòng nhập Email
Email Không đúng định dạng
Vui lòng nhập Họ & Tên.

Trường đại học Công nghệ Kỹ thuật TP.HCM - Ảnh: FANPAGE TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT TP.HCM
Năm 2026, Trường đại học Công nghệ Kỹ thuật TP.HCM (tiền thân là Trường đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM) có 2 phương thức tuyển sinh như sau:
Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và ưu tiên xét tuyển theo đề án tuyển sinh của trường.
Trường đại học Công nghệ Kỹ thuật TP.HCM quy định hình thức ưu tiên xét tuyển dưới dạng điểm cộng đối với các thí sinh đã đạt ngưỡng đầu vào và đạt các thành tích theo các trường hợp để quy ra mức điểm thưởng, điểm xét thưởng theo thành tích cá nhân và điểm xét thưởng theo nhóm trường.
Trong đó nhóm trường bao gồm: Trường chuyên, năng khiếu; Trường ưu tiên; Trường liên kết có thư giới thiệu của hiệu trưởng; Trường ưu tiên xét tuyển tại phân hiệu Bình Phước.
Điểm cộng giới hạn tối đa là 3 theo thang điểm 30.
Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp theo học lực, với học lực thí sinh được tính bằng cả 3 trường hợp dưới đây và chọn điểm cao nhất để đưa vào xét tuyển:
+ Điểm thi tốt nghiệp THPT kết hợp điểm học bạ;
+ Điểm thi tốt nghiệp THPT kết hợp điểm thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM;
+ Điểm thi tốt nghiệp THPT.
Lưu ý, đối với 4 ngành Kiến trúc, Kiến trúc nội thất, Thiết kế thời trang, Thiết kế đồ hoạ: Xét tuyển kết hợp theo học lực (như các trường hợp trên) và điểm thi năng khiếu.
TT | Mã xét tuyển | Tên chương trình đào tạo/ngành xét tuyển | Tổ hợp xét tuyển |
Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt | |||
(Đào tạo tại cơ sở chính: Số 01 Võ Văn Ngân, phường Thủ Đức, TP. HCM) | |||
1 | 7510302VM | Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) | Toán – Vật lý – Ngữ văn; Toán – Vật lý – Tiếng Anh;Toán – Vật lý – Hóa học. |
2 | 7510301V | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | Toán – Vật lý – Hóa học; Toán – Vật lý – Tiếng Anh; Toán – Vật lý - Ngữ văn; Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh. |
3 | 7510302V | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông | |
4 | 7480108V | Công nghệ Kỹ thuật máy tính | |
5 | 7510303V | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | |
6 | 7520212V | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) | |
7 | 7480118V | Hệ thống nhúng và IoT | |
8 | 7510209V | Robot và trí tuệ nhân tạo | |
9 | 7510202V | Công nghệ chế tạo máy* | |
10 | 7510203V | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử* | |
11 | 7510201V | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí* | |
12 | 7520117V | Kỹ thuật công nghiệp | |
13 | 7549002V | Kỹ nghệ gỗ và nội thất | |
14 | 7510102V | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* | |
15 | 7580205V | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông* | |
16 | 7580302V | Quản lý xây dựng | |
17 | 7510106V | Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng | |
18 | 7840110V | Quản lý và vận hành hạ tầng | |
19 | 7510205V | Công nghệ Kỹ thuật ô tô* | |
20 | 7510206V | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt | |
21 | 7510208V | Năng lượng tái tạo | |
22 | 7540209V | Công nghệ may | |
23 | 7510601V | Quản lý công nghiệp | |
24 | 7340301V | Kế toán | |
25 | 7340122V | Thương mại điện tử | |
26 | 7510605V | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | |
27 | 7340120V | Kinh doanh Quốc tế | |
28 | 7340205V | Công nghệ tài chính | |
29 | 7340101V | Quản trị kinh doanh | |
30 | 7480201V | Công nghệ thông tin | Toán – Vật lý – Hóa học; Toán – Vật lý – Tiếng Anh;Toán – Vật lý – Ngữ văn; Toán – Vật lý – Tin học; Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh. |
31 | 7480202V | An toàn thông tin | |
32 | 7480203V | Kỹ thuật dữ liệu | |
33 | 7510801V | Công nghệ Kỹ thuật in | Toán – Vật lý – Hóa học; Toán – Vật lý – Tiếng Anh;Toán – Vật lý – Ngữ văn; Toán – Hóa học – Tiếng Anh. |
34 | 7140246V | Sư phạm công nghệ | Toán – Vật lý – Hóa học; Toán – Vật lý – Tiếng Anh;Toán – Vật lý – Ngữ văn; Toán – Vật lý - Công nghệ công nghiệp; Toán – Vật lý - Công nghệ nông nghiệp. |
35 | 7310403V | Tâm lý học giáo dục | Ngữ văn – Lịch sử - Địa lý; Ngữ văn – Lịch sử - Giáo dục kinh tế và pháp luật (GDKT&PL);Ngữ văn – Lịch sử - Tiếng Anh; Ngữ văn - Địa lý- GDKT&PL; Ngữ văn - Toán – Tiếng Anh; Ngữ văn – Tiếng Anh - GDKT&PL. |
36 | 7380101V | Luật | Ngữ văn – Lịch sử - Địa lý; Ngữ văn – Lịch sử - GDKT&PL;Ngữ văn – Lịch sử - Tiếng Anh; Ngữ văn - Toán – Tiếng Anh; Ngữ văn - Địa lý - GDKT&PL; Ngữ văn – Tiếng Anh - GDKT&PL. |
37 | 7210403V | Thiết kế đồ họa | Vẽ trang trí màu nước - Ngữ văn - Vật lý; Vẽ trang trí màu nước - Ngữ văn - Tiếng Anh;Vẽ trang trí màu nước - Toán - Ngữ văn; Vẽ trang trí màu nước - Toán – Tiếng Anh. |
38 | 7580101V | Kiến trúc | Vẽ đầu tượng - Ngữ văn - Tiếng Anh; Vẽ đầu tượng - Toán - Lịch sử;Vẽ đầu tượng - Toán - Tiếng Anh; Vẽ đầu tượng - Toán - Ngữ văn; Vẽ đầu tượng - Toán – Vật lý. |
39 | 7580103V | Kiến trúc nội thất | |
40 | 7510402V | Công nghệ vật liệu | Toán - Vật lý - Hoá học; Toán – Hoá học – Sinh học;Toán - Vật lý – Sinh học; Toán – Vật lý – Tiếng Anh; Toán - Hoá học - Tiếng Anh. |
41 | 7850101V | Chương trình đào tạo Môi trường và Phát triển bền vững (thuộc ngành Quản lý tài nguyên & môi trường) | Toán – Tiếng Anh – Ngữ văn; Toán – Tiếng Anh – Hoá học;Toán – Tiếng Anh- Sinh học; Toán – Tiếng Anh – Vật lý; Toán – Tiếng Anh - GDKT&PL. |
42 | 7510406V | Công nghệ Kỹ thuật môi trường | Toán - Hoá học - Vật lý; Toán - Hoá học – Tiếng Anh;Toán - Hoá học - Sinh học; Toán - Hoá học - Ngữ văn. |
43 | 7510401V | Công nghệ Kỹ thuật hóa học | |
44 | 7540101V | Công nghệ thực phẩm | |
45 | 7540101DD | Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) | |
46 | 7810202V | Quản trị Nhà hàng và dịch vụ ăn uống | Toán – Vật lý – Hóa học; Toán – Vật lý – Tiếng Anh;Toán – Hóa học – Tiếng Anh; Toán – Hóa học – Ngữ văn; Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh. |
47 | 7210404V | Thiết kế thời trang | Vẽ trang trí màu nước – Ngữ văn – Sử; Vẽ trang trí màu nước – Ngữ văn – Tiếng Anh;Vẽ trang trí màu nước – Toán – Ngữ văn. |
48 | 7140231V | Sư phạm tiếng Anh | Tiếng Anh – Toán – Lịch sử; Tiếng Anh – Toán – Tin học;Tiếng Anh – Ngữ văn – Toán; Tiếng Anh – Toán – Địa lý. |
49 | 7220201V | Ngôn ngữ Anh | |
50 | 7520401V | Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) | Toán – Vật lý – Tin học; Toán – Vật lý – Hóa học;Toán – Vật lý – Tiếng Anh; Toán – Vật lý – Sinh học. |
51 | 7320106V | Chương trình đào tạo Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện (thuộc ngành Công nghệ truyền thông) | Toán – Ngữ văn – Lịch sử; Toán – Ngữ văn – Tin học;Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh; Toán – Tin học – Tiếng Anh |
Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh | |||
(Đào tạo tại cơ sở chính: Số 01 Võ Văn Ngân, phường Thủ Đức, TP. HCM) | |||
52 | 7510301A | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | Toán – Vật lý – Hóa học; Toán – Vật lý – Tiếng Anh;Toán – Vật lý – Ngữ văn; Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh. |
53 | 7510302A | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông | |
54 | 7480108A | Công nghệ Kỹ thuật máy tính | |
55 | 7510303A | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | |
56 | 7520212A | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) | |
57 | 7510202A | Công nghệ chế tạo máy* | |
58 | 7510203A | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử* | |
59 | 7510201A | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí* | |
60 | 7510201TA | Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) | |
61 | 7510102A | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* | |
62 | 7580302A | Quản lý xây dựng | |
63 | 7510205A | Công nghệ Kỹ thuật ô tô* | |
64 | 7510206A | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt | |
65 | 7510601A | Quản lý công nghiệp | |
66 | 7340301A | Kế toán | |
67 | 7340122A | Thương mại điện tử | |
68 | 7340120A | Kinh doanh Quốc tế | |
69 | 7480201A | Công nghệ thông tin | Toán – Vật lý – Hóa học; Toán – Vật lý – Tiếng Anh;Toán – Vật lý – Ngữ văn; Toán – Vật lý – Tin học; Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh. |
70 | 7480203A | Kỹ thuật dữ liệu | |
71 | 7510402A | Công nghệ vật liệu | Toán – Vật lý – Hoá học; Toán - Hoá học – Sinh học;Toán – Vật lý – Sinh học; Toán – Vật lý – Tiếng Anh; Toán - Hoá học – Tiếng Anh |
72 | 7510406A | Công nghệ Kỹ thuật môi trường | Toán – Hoá học – Vật lý; Toán – Hoá học – Tiếng Anh;Toán – Hoá học – Sinh học; Toán – Hoá học – Ngữ văn. |
73 | 7540101A | Công nghệ thực phẩm | |
74 | 7510401A | Công nghệ Kỹ thuật hóa học | |
Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt, hệ Việt - Nhật | |||
(Đào tạo tại cơ sở chính: Số 01 Võ Văn Ngân, phường Thủ Đức, TP. HCM) | |||
75 | 7510302N | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông | Toán – Vật lý – Hóa học; Toán – Vật lý – Tiếng Anh;Toán – Vật lý – Ngữ văn; Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh. |
76 | 7510202N | Công nghệ chế tạo máy* | |
77 | 7510205N | Công nghệ Kỹ thuật ô tô* | |
78 | 7510206N | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt | |
79 | 7480201N | Công nghệ thông tin | Toán – Vật lý – Hóa học; Toán – Vật lý – Tiếng Anh;Toán – Vật lý – Ngữ văn; Toán – Vật lý – Tin học; Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh. |
Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt, tuyển sinh và đào tạo tại phân hiệu Bình Phước | |||
- Đào tạo tại phân hiệu Bình Phước: 899 QL14, phường Bình Phước, Tỉnh Đồng Nai - Trong trường hợp số lượng thí sinh trúng tuyển không đủ điều kiện để mở lớp, nhà trường sẽ xem xét, bố trí chuyển thí sinh về học tập tại cơ sở chính. | |||
80 | 7510601BP | Quản lý công nghiệp | Toán – Vật lý – Hóa học; Toán – Vật lý – Tiếng Anh; Toán – Vật lý - Ngữ văn; Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh. |
81 | 7510605BP | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | |
82 | 7310403BP | Tâm lý học giáo dục | Ngữ văn – Lịch sử - Địa lý; Ngữ văn – Lịch sử - GDKT&PL;Ngữ văn – Lịch sử - Tiếng Anh; Ngữ văn - Địa lý- GDKT&PL; Ngữ văn - Toán – Tiếng Anh; Ngữ văn – Tiếng Anh - GDKT&PL. |
(*) Là các chương trình có Học bổng nữ sinh kỹ thuật: được cấp học bổng học kỳ 1 năm học đầu tiên bằng 50% học phí. Các học kỳ tiếp theo căn cứ vào kết quả học tập của học kỳ trước đó để cấp học bổng.
Tuổi Trẻ Sao
Thông tin tài khoản ngày
Tài khoản được sử dụng đến ngày | Bạn đang có 0 trong tài khoản
1 sao = 1000đ. Mua thêm sao để tham gia hoạt động tương tác trên Tuổi Trẻ như: Đổi quà lưu niệm, Tặng sao cho tác giả, Shopping
Tổng số tiền thanh toán: 0đ
Thanh toánVui lòng nhập Tên hiển thị
Vui lòng nhập Email
Email Không đúng định dạng
Vui lòng nhập Email
Email Không đúng định dạng
Mật khẩu không đúng.
Thông tin đăng nhập không đúng.
Tài khoản bị khóa, vui lòng liên hệ quản trị viên.
Có lỗi phát sinh. Vui lòng thử lại sau.
Vui lòng nhập Tên của bạn.
Vui lòng nhập Email
Email Không đúng định dạng
Mật khẩu phải có ít nhất 6 kí tự.
Xác nhận mật khẩu không khớp.
Nhập mã xác nhận
Đóng lạiVui lòng nhập thông tin và ý kiến của bạn
XVui lòng nhập Email
Email Không đúng định dạng
Vui lòng nhập Họ & Tên.
Vui lòng nhập Ý kiến của bạn.
Tối đa: 1500 ký tự
Hiện chưa có bình luận nào, hãy là người đầu tiên bình luận