Điểm mới trong phương thức tuyển sinh Trường đại học Y Dược Huế năm 2026

Thứ năm, 22/01/2026 12:57 (GMT+7)

Năm 2026, Trường đại học Y Dược (Đại học Huế) mở rộng tuyển sinh bằng phương thức xét tuyển kết hợp quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh quốc tế.

Điểm mới trong phương thức tuyển sinh Trường đại học Y Dược Huế năm 2026 - Ảnh 1.

Trường đại học Y Dược (Đại học Huế) đã ban hành thông tin tuyển sinh năm 2026 - Ảnh: TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC (ĐẠI HỌC HUẾ)

Năm 2026, phương thức tuyển sinh của Trường đại học Y Dược (Đại học Huế) có nhiều điểm mới. 

Cụ thể, trường áp dụng 4 phương thức tuyển sinh. Bao gồm:

- Phương thức 1 (mã 100): Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026;

- Phương thức 2 (mã 409): Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với quy đổi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế thành điểm môn tiếng Anh;

- Phương thức 3 (mã 301): Xét tuyển thẳng (theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo, dự bị Trung ương);

- Phương thức 4 (mã 402): Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực để xét tuyển (áp dụng cho các ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Hộ sinh, Y tế công cộng, Dinh dưỡng).

So với năm 2025, năm nay, trường mở rộng phương thức 2 cho nhiều ngành (năm 2025 chỉ áp dụng đối với các ngành Y khoa, Răng - Hàm - Mặt, Dược học), đồng thời, bổ sung thêm phương thức 4.

Đáng chú ý, đối với phương thức 2, thí sinh có thể dùng điểm chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS hoặc TOEFL iBT) quy đổi để thay thế cho điểm thi môn tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển.

Trong đó, có điều kiện cụ thể dành cho thí sinh. Đối với các ngành Y khoa, Răng - Hàm - Mặt và Dược học, thí sinh cần đạt điểm IELTS từ 6.5 trở lên hoặc TOEFL iBT đạt từ 79 trở lên.

Đối với các ngành còn lại, điểm IELTS cần đạt từ 5.5 trở lên hoặc TOEFL iBT đạt từ 46 trở lên.

Điểm quy đổi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế năm 2026 của nhà trường thực hiện theo khung chung của Đại học Huế nhưng chỉ sử dụng chứng chỉ TOEFL iBT và IELTS. Dưới đây là bảng quy đổi:

STT

Loại chứng chỉ

Mức điểm

Điểm quy đổi/ thang điểm 10

Ghi chú

1

IELTS

5.5

8,5

Không áp dụng cho ngành Y khoa, Răng - Hàm - Mặt, Dược học.

Đơn vị cấp chứng chỉ: TOEFL iBT:

Educational Testing Service (ETS).


IELTS: British Council (BC); International Development Program (IDP).

6.0

9,0

6.5

9,5

≥ 7.0

10

2

TOEFL

iBT

46 – 59

8,5

Không áp dụng cho ngành Y khoa, Răng - Hàm - Mặt, Dược học.

60 – 78

9,0

79 – 93

9,5

≥ 94

10

Lưu ý: Không sử dụng TOEFL iBT Home Edition.

Chi tiêu tuyển sinh 11 ngành tại Trường đại học Y Dược (Đại học Huế) năm 2026

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển

Mã ngành, nhóm ngành

Tên ngành, nhóm ngành

Chỉ tiêu

Phương thức tuyển sinh

1

7720101

Y khoa

7720101

Y khoa

440

- Phương thức 1 (mã 100):

1. B00: Toán, Hóa học, Sinh học.

2. D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh.


- Phương thức 2 (mã 409):

1. D07-1: Toán, Hóa học, Tiếng Anh (quy đổi).


- Phương thức 3 (mã 301): Tuyển thẳng

2

7720501

Răng - Hàm - Mặt

7720501

Răng - Hàm - Mặt

160

3

7720110

Y học dự phòng

7720110

Y học dự phòng

70

4

7720115

Y học cổ truyền

7720115

Y học cổ truyền

150

5

7720201

Dược học

7720201

Dược học

210

- Phương thức 1 (mã 100):

1. A00: Toán, Hóa học, Vật lý.

2. B00: Toán, Hóa học, Sinh học.

3. D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh.


- Phương thức 2 (mã 409):

1. D07-1: Toán, Hóa học, Tiếng Anh (quy đổi).


- Phương thức 3 (mã 301): Tuyển thẳng.

6

7720301

Điều dưỡng

7720301

Điều dưỡng

270

- Phương thức 1 (mã 100):

1. A00: Toán, Hóa học, Vật lý.

2. B00: Toán, Hóa học, Sinh học.

3. D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh


- Phương thức 2 (mã 409):

1. D07-1: Toán, Hóa học, Tiếng Anh (quy đổi).


- Phương thức 3 (mã 301): Tuyển thẳng.


- Phương thức 4 (mã 402): Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội và Đại học Quốc gia TP.HCM để xét tuyển.

7

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

170

8

7720602

Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602

Kỹ thuật hình ảnh y học

100

9

7720302

Hộ sinh

7720302

Hộ sinh

50

10

7720701

Y tế công

cộng

7720701

Y tế công cộng

20

11

7720401

Dinh dưỡng

7720401

Dinh

dưỡng

50

TỔNG CỘNG

1.690

Bình luận (0)
thông tin tài khoản
Được quan tâm nhất Mới nhất Tặng sao cho thành viên

    Đáp án: