Tổ hợp xét tuyển ngành y khoa của các trường trên cả nước

Thứ ba, 12/05/2026 19:55 (GMT+7)

Tính đến tháng 5-2026, có khoảng 30 cơ sở giáo dục có đào tạo ngành y khoa đã công bố phương án tuyển sinh năm 2026.

Thí sinh dự tuyển vào nhóm ngành sức khỏe (trong đó có y khoa) cần lưu ý ngưỡng điểm sàn riêng theo quy chế tuyển sinh đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo - Ảnh: HOÀI THƯƠNG

Năm 2026, 4 trường gồm: Trường đại học Y Hà Nội, Trường đại học Y Dược TP.HCM, Trường đại học Y Dược Cần Thơ và Trường đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch chỉ xét tuyển ngành y khoa bằng tổ hợp B00 (toán, hóa, sinh).

Trong khi đó, nhiều trường sử dụng thêm nhiều tổ hợp khác như: D08 (toán, sinh, tiếng Anh), D07 (toán, hóa, tiếng Anh), A00 (toán, lý, hóa), A02 (toán, lý, sinh),... và cả các tổ hợp có môn ngữ văn như C02 (ngữ văn, toán, hóa).

Trong nhóm các trường công lập, Trường đại học Y Dược TP.HCM có mức học phí ngành y khoa cao nhất, 88 triệu đồng/năm.

Học phí ngành này ở Trường đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch là 81 triệu đồng/năm. Trong khi đó, ở Trường đại học Y Hà Nội là 70 triệu đồng/năm.

Đáng chú ý, Đại học Phenikaa có mức học phí ngành y khoa cao nhất, 150 triệu đồng/năm.

Tổ hợp xét tuyển ngành y khoa của các cơ sở giáo dục trên cả nước

STT

Trường

Tổ hợp xét tuyển ngành Y khoa

1

Trường đại học Y Hà Nội

B00 (toán, hóa, sinh)

2

Trường đại học Y Dược, Đại học Quốc gia Hà Nội

B00 (toán, hóa, sinh)

D08 (toán, sinh, tiếng Anh)

3

Học viện Y Dược học Cổ truyền Việt Nam

B00 (toán, hóa, sinh)

B03 (toán, sinh, ngữ văn)

A02 (toán, sinh, lý)

D08 (toán, sinh, tiếng Anh)

X14 (toán, sinh, tin)

4

Trường đại học Y Dược, Đại học Thái Nguyên

A00 (toán, lý, hóa)

A02 (toán, lý, sinh)

B00 (toán, hóa, sinh)

D07 (toán, hóa, tiếng Anh)

D08 (toán, sinh, tiếng Anh)

5

Trường đại học Y Dược Hải Phòng

A00 (toán, lý, hóa)

A01 (toán, lý, tiếng Anh)

B00 (toán, hóa, sinh)

D07 (toán, hóa, tiếng Anh)

D08 (toán, sinh, tiếng Anh)

6

Trường đại học Y Dược Thái Bình

B00 (toán, hóa, sinh)

D07 (toán, hóa, tiếng Anh)

D08 (toán, sinh, tiếng Anh)

7

Trường đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương

B00 (toán, hóa, sinh)

A00 (toán, lý, hóa)

D07 (toán, hóa, tiếng Anh)

D08 (toán, sinh, tiếng Anh)

8

Trường đại học Hòa Bình

B00 (toán, hóa, sinh)

A02 (toán, lý, tiếng Anh)

B03 (toán, sinh, ngữ văn)

B08 (toán, sinh, tiếng Anh)

A00 (toán, lý, hóa)

9

Trường đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

A00 (toán, lý, hóa)

A02 (toán, lý, sinh)

B00 (toán, hóa, sinh)

B01 (toán, sinh, lịch sử)

B03 (toán, sinh, ngữ văn)

D07 (toán, hóa, tiếng Anh)

D08 (toán, sinh, tiếng Anh)

X13 (toán, sinh, giáo dục kinh tế và pháp luật)

10

Đại học Phenikaa

A00 (toán, lý, hóa)

B00 (toán, hóa, sinh)

B03 (toán, sinh, ngữ văn)

B08 (toán, sinh, tiếng Anh)

C02 (ngữ văn, toán, hóa)

D07 (toán, hóa, tiếng Anh)

11

Trường đại học Y khoa Vinh

B00 (toán, hóa, sinh)

A00 (toán, lý, hóa)

12

Trường đại học Đông Á

A00 (toán, lý, hóa)

A02 (toán, lý, sinh)

B00 (toán, hóa, sinh)

B03 (toán, sinh, ngữ văn)

B08 (toán, sinh, tiếng Anh)

D07 (toán, hóa, tiếng Anh)

X09 (toán, hóa, giáo dục kinh tế và pháp luật)

X11 (toán, hóa, công nghệ)

X13 (toán, sinh, giáo dục kinh tế và pháp luật)

X14 (toán, sinh, tin)

13

Trường đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng

B00 (toán, hóa, sinh)

B08 (toán, sinh, tiếng Anh)

A00 (toán, lý, hóa)

D07 (toán, hóa, tiếng Anh)

14

Trường đại học Y - Dược, Đại học Huế

B00 (toán, hóa, sinh)

B08 (toán, sinh, tiếng Anh)

D07 (toán, hóa, tiếng Anh)

15

Trường Y Dược, Đại học Đà Nẵng

B00 (toán, hóa, sinh)

B08 (toán, sinh, tiếng Anh)

16

Trường đại học Tây Nguyên

B00 (toán, hóa, sinh)

B08 (toán, sinh, tiếng Anh)

17

Trường đại học Yersin Đà Lạt

A02 (toán, lý, sinh)

B00 (toán, hóa, sinh)

B08 (toán, sinh, tiếng Anh)

X16 (toán, sinh, công nghệ nông nghiệp)

18

Trường đại học Y Dược TP.HCM

B00 (toán, hóa, sinh)

19

Trường đại học Y Dược Cần Thơ

B00 (toán, hóa, sinh)

20

Trường đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch

B00 (toán, hóa, sinh)

21

Trường đại học Khoa học Sức khỏe, Đại học Quốc gia TP.HCM

B00 (toán, hóa, sinh)

A02 (toán, lý, sinh)

22

Trường đại học Trà Vinh

B00 (toán, hóa, sinh)

B08 (toán, sinh, tiếng Anh)

23

Trường đại học Tân Tạo

A02 (toán, lý, sinh)

B00 (toán, hóa, sinh)

B08 (toán, sinh, tiếng Anh)

24

Trường đại học Nam Cần Thơ

A00 (toán, lý, hóa)

A02 (toán, lý, sinh)

B00 (toán, hóa, sinh)

B03 (toán, sinh, ngữ văn)

D07 (toán, hóa, tiếng Anh)

D08 (toán, sinh, tiếng Anh)

25

Trường đại học Nguyễn Tất Thành

B00 (toán, hóa, sinh)

D07 (toán, hóa, tiếng Anh)

D08 (toán, sinh, tiếng Anh)

26

Trường đại học Quốc tế Hồng Bàng

A00 (toán, lý, hóa)

A02 (toán, lý, sinh)

B00 (toán, hóa, sinh)

B08 (toán, sinh, tiếng Anh)

D07 (toán, hóa, tiếng Anh)

D08 (toán, sinh, tiếng Anh)

X14 (toán, sinh, tin)

27

Trường đại học Văn Lang

A02 (toán, lý, sinh)

B00 (toán, hóa, sinh)

B03 (toán, sinh, ngữ văn)

B08 (toán, sinh, tiếng Anh)

Bình luận (0)
thông tin tài khoản
Được quan tâm nhất Mới nhất Tặng sao cho thành viên

    Đáp án: