Trường đại học Mở TP.HCM xét học bạ trở lại, mở đào tạo nhiều ngành mới

Thứ năm, 08/01/2026 16:35 (GMT+7)

Trường đại học Mở TP.HCM vừa thông báo thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 với nhiều điểm mới đáng chú ý.

 - Ảnh 1.

Học sinh xem thông tin tuyển sinh của các trường đại học - Ảnh: LAM THUYÊN

Năm 2026, Trường đại học Mở TP.HCM dự kiến tuyển sinh đại học chính quy theo 6 phương thức. Bao gồm:

- Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Xét tuyển thí sinh có chứng chỉ quốc tế như IB từ 26 điểm trở lên, A-Level từ C trở lên ở mỗi môn, hoặc SAT từ 1.100 điểm trở lên.

- Xét tuyển kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM năm 2026.

- Xét tuyển kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào đại học (Kỳ thi V-SAT) năm 2026 (điểm các môn trong cùng một đợt, do cùng một đơn vị tổ chức thi).

- Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

- Xét tuyển kết quả học tập 3 năm THPT (học bạ).

Đáng chú ý, Trường đại học Mở TP.HCM quay lại xét học bạ sau một năm không sử dụng phương thức này.

Đặc biệt, trường áp dụng cộng điểm đối với học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố. Việc cộng điểm chỉ áp dụng cho các môn trong tổ hợp xét tuyển.

Trường hợp thí sinh đạt giải ở nhiều môn, chỉ tính điểm cộng của một môn có mức cộng cao nhất.

Cụ thể, mức điểm cộng được quy định như sau: giải nhất: cộng 1,5 điểm; giải nhì: cộng 1 điểm và giải ba: cộng 0,5 điểm.

Dưới đây là bảng điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn thi ngoại ngữ và điểm cộng của Trường đại học Mở TP.HCM:

Bảng điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn thi ngoại ngữ:

Tiếng Anh
Tiếng Trung
Tiếng Nhật
Tiếng Hàn
Điểm quy đổi
IELTS
Academic
TOEFL iBT
TOEFL
ITP
HSK 3
HSK 4
JLPT N3
TOPIK
>= 6.5
>= 79
>= 547
>= 180
>=161
230-300
10.0
6.0
60-78
520-543
260-300
141-160
190-229
9.0
5.5
46-59
513-517
221-260
121-140
150-189
8.0
5.0
35-45
490-510
180-220
95-120
120-149
7.0

Bảng điểm cộng đối với thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ:

Tiếng Anh
Tiếng Trung
Tiếng Nhật
Tiếng Hàn
Điểm cộng
IELTS Academic
TOEFL iBT
TOEFL ITP
PTE
Academic
HSK
JLPT
TOPIK
>= 8.5
>= 115
>= 590
>= 88.1
6
N1
6
2,0
8
110-114
570-587
82.3 < 88.1
5
N2 (>= 150)
5
1,5
7.0-7.5
94-109
550-567
66.3 < 82.3
4
N2 (>= 90)
4
1,0
6.0-6.5
60-93
520-547
51.6 < 66.3
3
N3
3
0,5

Lưu ý: Trường hợp phải quy đổi về cùng 1 hệ điểm, việc cộng điểm đối với tổ hợp/bài thi/môn thi được thực hiện sau quy đổi.

Ngoài ra, năm 2026, Trường đại học Mở TP.HCM dự kiến tuyển mới 11 ngành, gồm có: Truyền thông đa phương tiện, Marketing chương trình tiên tiến, Kinh doanh quốc tế chương trình tiên tiến, Quản trị nhân lực chương trình tiên tiến, Sinh học ứng dụng, Toán ứng dụng, Hệ thống thông tin quản lý chương trình tiên tiến, Kỹ thuật xây dựng, Kiến trúc, Công nghệ giáo dục, Kinh tế đầu tư.

Chi tiết các ngành tuyển sinh của Trường đại học Mở TP.HCM năm 2026:

TT

Mã xét tuyển

Tên mã xét tuyển

Môn hệ số 2

Tổ hợp môn xét tuyển

01

7320104

Truyền thông đa phương tiện

(dự kiến tuyển mới từ năm 2026).

Toán, Văn, Anh,

Toán, Văn, Sử,

Toán, Văn, Địa,

Toán, Văn, Hóa,

Toán, Văn, Sinh,

Toán, Văn, Lý,

Toán, Văn, Tin,

Toán, Văn, GDKT&PL,

Toán, Văn, CNCN,

Toán, Văn, CNNN.

02

7340101

Quản trị kinh doanh

Toán

Toán, Lý, Hóa,

Toán, Lý, Anh,

Toán, Lý, Tin,

Toán, Hóa, Anh,

Toán, Hóa, Tin,

Toán, Sinh, Anh,

Toán, Anh, Tin,

Toán, Văn, Lý,

Toán, Văn, Hóa,

Toán, Văn, Sinh,

Toán, Văn, Anh,

Toán, Văn, Tin.

03

7340115

Marketing

04

7340120

Kinh doanh quốc tế

05

7340404

Quản trị nhân lực

06

7340201

Tài chính - Ngân hàng

07

7340204

Bảo hiểm

08

7340301

Kế toán

09

7340302

Kiểm toán

10

7340205

Công nghệ tài chính

11

7810101

Du lịch

Toán

Toán, Lý, Hóa,

Toán, Lý, Anh,

Toán, Lý, Tin,

Toán, Văn, Anh,

Toán, Sử, Văn,

Toán, Sử, Anh,

Toán, Địa, Văn,

Toán, Địa, Anh,

Toán, CNCN, Anh,

Toán, CNCN, Tin,

Toán, Anh, Tin.

12

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Toán

Toán, Lý, Hóa,

Toán, Lý, Anh,

Toán, Lý, Tin,

Toán, Hóa, Anh,

Toán, Hóa, Tin,

Toán, Anh, Tin,

Toán, Địa, Anh,

Toán, Địa, Tin,

Toán, CNCN, Anh,

Toán, CNCN, Tin,

Toán, Văn, Anh,

Toán, Văn, Tin.

13

7340101C

Quản trị kinh doanh chương trình tiên tiến

Anh

Toán, Lý, Anh,

Toán, Hóa, Anh,

Toán, Sinh, Anh,

Toán, Sử, Anh,

Toán, Văn, Anh,

Toán, CNCN, Anh,

Toán, GDKT&PL, Anh,

Toán, Tin, Anh,

Văn, Tin, Anh.

14

7340115C

Marketing chương trình tiên tiến

(dự kiến tuyển mới từ năm 2026).

15

7340120C

Kinh doanh quốc tế chương trình tiên tiến

(dự kiến tuyển mới từ năm 2026).

16

7340404C

Quản trị nhân lực chương trình tiên tiến

(dự kiến tuyển mới từ năm 2026).

17

7340201C

Tài chính - Ngân hàng chương trình tiên tiến

18

7340301C

Kế toán chương trình tiên tiến

19

7340302C

Kiểm toán chương trình tiên tiến

20

7380101

Luật

Văn,

Điểm sàn: Ngữ văn, Toán >=6,

Tổng điểm >=24/40

Văn, Toán, Anh,

Văn, Toán, Sử,

Văn, Toán, GDKT&PL,

Văn, Sử, GDKT&PL,

Văn, Sử, Anh,

Văn, GDKT&PL, Anh,

Văn, Sử, Địa,

Văn, Tin, GDKT&PL,

Văn, Toán, Tin,

Văn, Ngoại ngữ*, Tin.

21

7380107

Luật kinh tế

22

7380107C

Luật kinh tế chương trình tiên tiến

Điểm sàn: Ngữ văn, Toán >=6,

Tổng điểm >=18/30

Văn, Anh, Toán,

Văn, Anh, Sử,

Văn, Anh, GDKT&PL,

Văn, Anh, Địa,

Văn, Anh, Lý,

Văn, Anh, Tin,

Văn, Anh, CNCN,

Văn, Anh, Hóa.

23

7420201

Công nghệ sinh học

Toán

Toán, Hoá, Lý,

Toán, Hoá, Sinh,

Toán, Hoá, CNNN,

Toán, Hoá, CNCN,

Toán, Hoá, Tin,

Toán, Hoá, Văn,

Toán, Lý, Sinh,

Toán, Lý, CNNN,

Toán, Lý, CNCN,

Toán, Lý, Văn,

Toán, Sinh, Anh,

Toán, Sinh, Văn,

Toán, Sinh, Tin,

Toán, Sinh, CNNN,

Toán, Sinh, CNCN,

Toán, CNCN, Anh,

Toán, CNNN, Anh.

24

7540101

Công nghệ thực phẩm

Toán

Toán, Hoá, Lý,

Toán, Hoá, Sinh,

Toán, Hoá, Anh,

Toán, Hoá, CNNN,

Toán, Hoá, CNCN,

Toán, Hoá, Tin,

Toán, Hoá, Văn,

Toán, Lý, Sinh,

Toán, Sinh, Anh.

25

7420203

Sinh học ứng dụng

(dự kiến tuyển mới từ năm 2026).

Toán

Toán, Hoá, Lý,

Toán, Hoá, Sinh,

Toán, Hoá, Anh,

Toán, Hoá, CNCN,

Toán, Hoá, CNNN,

Toán, Hoá, Tin,

Toán, Hoá, Văn,

Toán, Lý, Sinh,

Toán, Lý, CNCN,

Toán, Lý, CNNN,

Toán, Lý, Văn,

Toán, Sinh, Anh,

Toán, Sinh, Văn,

Toán, Sinh, Tin,

Toán, Sinh, CNCN,

Toán, Sinh, CNNN,

Toán, CNCN, Anh,

Toán, CNNN, Anh.

26

7420201C

Công nghệ sinh học chương trình tiên tiến

27

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

Toán, Văn, Lý,

Toán, Văn, Hóa,

Toán, Văn, Sinh,

Toán, Văn, Tin,

Toán, Văn, Anh.

28

7460108

Khoa học dữ liệu

29

7460112

Toán ứng dụng

(dự kiến tuyển mới từ năm 2026).

30

7480103

Kỹ thuật phần mềm

31

7480202

An toàn thông tin

32

7480101

Khoa học máy tính

33

7480107

Trí tuệ nhân tạo

34

7480201

Công nghệ thông tin

35

7480201C

Công nghệ thông tin chương trình tiên tiến

Anh

Toán, Lý, Anh,

Toán, Sinh, Anh,

Toán, Văn, Anh,

Toán, Hóa, Anh,

Toán, Tin, Anh,

Toán, CNCN, Anh,

Toán, CNNN, Anh.

36

7340405C

Hệ thống thông tin quản lý chương trình tiên tiến

(dự kiến tuyển mới từ năm 2026).

37

7480101C

Khoa học máy tính chương trình tiên tiến

38

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Toán

Toán, Lý, Hóa,

Toán, Lý, Anh,

Toán, Văn, Anh,

Toán, Hóa, Anh,

Toán, Lý, Tin,

Toán, Hóa, Tin,

Toán, Văn, Tin,

Toán, Anh, Tin.

39

7510102C

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng chương trình tiên tiến

40

7580201

Kỹ thuật xây dựng

(dự kiến tuyển mới từ năm 2026).

41

7580302

Quản lý xây dựng

42

7580101

Kiến trúc

(dự kiến tuyển mới từ năm 2026).

Toán

Toán, Lý, Anh,

Toán, Văn, Anh,

Toán, Lý, Tin,

Toán, Văn, Tin.

43

7140103

Công nghệ giáo dục

(dự kiến tuyển mới từ năm 2026).

Anh

Toán, Văn, Anh,

Toán, Lý, Anh,

Toán, Hóa, Anh,

Toán, Sinh, Anh,

Toán, Sử, Anh,

Toán, Địa, Anh

Toán, GDKT&PL, Anh,

Toán, Tin, Anh,

Toán, CNCN, Anh,

Toán, CNNN, Anh,

Văn, Lý, Anh,

Văn, Hóa, Anh,

Văn, Sinh, Anh,

Văn, Sử, Anh,

Văn, Địa, Anh,

Văn, GDKT&PL, Anh,

Văn, Tin, Anh,

Văn, CNCN, Anh,

Văn, CNNN, Anh.

44

7220201

Ngôn ngữ Anh

Anh

Toán, Văn, Anh,

Toán, Lý, Anh,

Toán, Hóa, Anh,

Toán, Sinh, Anh,

Toán, Sử, Anh,

Toán, Địa, Anh,

Toán, GDKT&PL, Anh,

Toán, Tin, Anh,

Văn, Lý, Anh,

Văn, Hóa, Anh,

Văn, Sinh, Anh,

Văn, Sử, Anh,

Văn, Địa, Anh,

Văn, GDKT&PL, Anh,

Văn, Tin, Anh.

45

7220201C

Ngôn ngữ Anh chương trình tiên tiến

46

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

Văn

Toán, Văn, Anh,

Toán, Văn, Trung,

Văn, Lý, Anh,

Văn, Lý, Trung,

Văn, Hóa, Anh,

Văn, Hóa, Trung,

Văn, Sinh, Anh,

Văn, Sinh, Trung,

Văn, Sử, Anh,

Văn, Sử, Trung,

Văn, Địa, Anh,

Văn, Địa, Trung,

Văn, GDKT&PL, Anh,

Văn, GDKT&PL, Trung,

Văn, Tin, Anh,

Văn, Tin, Trung.

47

7220204C

Ngôn ngữ Trung Quốc chương trình tiên tiến

48

7220209

Ngôn ngữ Nhật

Văn

Toán, Văn, Anh,

Toán, Văn, Nhật,

Văn, Lý, Anh,

Văn, Lý, Nhật,

Văn, Hóa, Anh,

Văn, Hóa, Nhật,

Văn, Sinh, Anh,

Văn, Sinh, Nhật,

Văn, Sử, Anh,

Văn, Sử, Nhật,

Văn, Địa, Anh,

Văn, Địa, Nhật,

Văn, GDKT&PL, Anh,

Văn, GDKT&PL, Nhật,

Văn, Tin, Anh,

Văn, Tin, Nhật.

49

7220209C

Ngôn ngữ Nhật chương trình tiên tiến

50

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Văn

Toán, Văn, Anh,

Toán, Văn, Hàn,

Văn, Lý, Anh,

Văn, Lý, Hàn,

Văn, Hóa, Anh,

Văn, Hóa, Hàn,

Văn, Sinh, Anh,

Văn, Sinh, Hàn,

Văn, Sử, Anh,

Văn, Sử, Hàn

Văn, Địa, Anh,

Văn, Địa, Hàn,

Văn, GDKT&PL, Anh,

Văn, GDKT&PL, Hàn,

Văn, Tin, Anh,

Văn, Tin, Hàn.

51

7310101

Kinh tế

Toán

Toán, Lý, Hóa,

Toán, Lý, Anh,

Toán, Lý, Tin,

Toán, Hóa, Anh,

Toán, Văn, Anh,

Toán, Địa, Anh,

Toán, Hóa, Tin,

Toán, Anh, Tin,

Toán, Hóa, CNCN,

Toán, Lý, CNCN.

52

7310104

Kinh tế đầu tư

(dự kiến tuyển mới từ năm 2026).

53

7340403

Quản lý công

54

7310101C

Kinh tế chương trình tiên tiến

Toán

Toán, Lý, Anh,

Toán, Hóa, Anh,

Toán, Văn, Anh,

Toán, Tin, Anh,

Toán, Sử, Anh,

Toán, Địa, Anh,

Toán, Văn, Anh.

Toán, CNCN, Anh.

55

7310301

Xã hội học

Văn

Văn, Toán, Ngoại ngữ,

Văn, Sử, Địa,

Văn, Sử, Ngoại ngữ,

Văn, Địa, Ngoại ngữ,

Văn, Toán, GDKT&PL,

Văn, GDKT&PL, Ngoại ngữ,

Văn, Sử, GDKT&PL,

Văn, Địa, GDKT&PL.

56

7310401

Tâm lý học

57

7310620

Đông Nam Á học

58

7760101

Công tác xã hội

Các chương trình liên kết quốc tế do đối tác cấp bằng

59

7340120RO

Kinh doanh quốc tế - CTLK Đại học Rouen (Pháp)

Toán

Toán, Lý, Hóa,

Toán, Lý, Anh,

Toán, Lý, Văn,

Toán, Hóa, Anh,

Toán, Hóa, Văn,

Toán, Văn, Anh,

Toán, Văn, Địa,

Toán, Địa, Anh.

60

7340101FL

Quản trị kinh doanh - CTLK Đại học Flinders (Úc)

Toán, Lý, Anh,

Toán, Văn, Anh,

Toán, Hóa, Anh,

Toán, Sử, Anh,

Toán, Sinh, Anh,

Toán, CNCN, Anh,

Toán, Tin, Anh,

Toán, Địa, Anh,

Toán, GDKT&PL, Anh.

61

7340201FL

Tài chính ngân hàng - CTLK Đại học Flinders (Úc)

62

7340101SQ

Quản trị kinh doanh - CTLK Đại học Southern Queensland (Úc)

63

7340101SW

Quản trị kinh doanh - CTLK Đại học South Wales (Anh)

64

7220201FL

Ngôn ngữ Anh - CTLK Đại học Flinders (Úc)

Anh

Toán, Lý, Anh,

Toán, Văn, Anh,

Toán, Hóa, Anh,

Văn, Sử, Anh,

Văn, Địa, Anh,

Văn, GDKT&PL, Anh.

Lưu ý:

- Ngoại ngữ gồm: tiếng Anh, tiếng Nga, tiếng Pháp, tiếng Trung Quốc, tiếng Đức, tiếng Nhật và tiếng Hàn. Riêng đối với ngành Luật, Luật kinh tế, ngoại ngữ gồm: tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Đức, tiếng Nhật.

- Môn Giáo dục kinh tế và pháp luật (GDKT&PL) được thay thế bằng môn Giáo dục công dân (GDCD) trong các tổ hợp môn xét tuyển đối với thí sinh dự thi tốt nghiệp THPT chương trình giáo dục phổ thông 2006.

Bình luận (0)
thông tin tài khoản
Được quan tâm nhất Mới nhất Tặng sao cho thành viên

    Đáp án: