Cách tính điểm xét tuyển tổng hợp vào Trường đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TP.HCM

Thứ ba, 24/02/2026 16:19 (GMT+7)

Lần đầu tiên Trường đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia TP.HCM) áp dụng phương thức xét tuyển tổng hợp. Điểm được xét dựa trên nhiều tiêu chí.

Cách tính điểm xét tuyển tổng hợp vào Trường đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TP.HCM- Ảnh 1.

Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (dự kiến) của Trường đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia TP.HCM) - Ảnh: TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN (ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM)

Năm 2026, Trường đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia TP.HCM) dự kiến sử dụng 2 phương thức tuyển sinh: xét tuyển thẳng và xét tuyển tổng hợp.

Cụ thể, đối với phương thức 1, nhà trường thực hiện xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Đối với phương thức 2 - xét tuyển tổng hợp, điểm dựa trên các tiêu chí: kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (THPT); kết quả kỳ thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM năm 2026 (ĐGNL); kết quả học tập 3 năm THPT (HB); thành tích trong học tập, hoạt động xã hội, văn hóa, thể dục, thể thao, văn nghệ; chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế.

Công thức tính điểm xét tuyển tổng hợp

Công thức tổng quát như sau: 

ĐXT = w1THPT + w2ĐGNL + w3HB + [điểm cộng] + [điểm ưu tiên]

Trong đó, w là trọng số của các thành phần điểm thi:

+ w1 là trọng số của điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026: tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT cao nhất một trong các tổ hợp xét tuyển của ngành tương ứng.

+ w2 là trọng số của điểm thi ĐGNL của Đại học Quốc gia TP.HCM năm 2026: điểm ĐGNL cao nhất trong 2 lần thi.

+ w3 là trọng số của điểm HB: tổng điểm trung bình cộng kết quả học tập của 3 năm học THPT (lớp 10, 11 và 12) cao nhất thuộc một trong các tổ hợp xét tuyển của ngành tương ứng (bao gồm cả thí sinh tốt nghiệp năm 2025 trở về trước).

Tổng điểm (w1THPT + w2ĐGNL + w3HB) được gọi là Điểm học lực (ĐHL), được tính theo nguyên tắc sau:

Nguyên tắc tính điểm học lực áp dụng các đối tượng bao gồm:

(1) có đầy đủ 3 thành phần điểm;

(2) chỉ có điểm THPT + HB;

(3) chỉ có điểm ĐGNL + HB (bao gồm cả thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026).

ĐHL được chia thành 2 loại ĐHL, được tính theo công thức sau: ĐHL = Max (ĐHL 1, ĐHL 2)

Trong đó:

(1) ĐHL 1: tính điểm thí sinh có điểm THPT (trọng số dự kiến w1 = 90%, w3 = 10%)

ĐHL 1 = w1THPT + w3HB

(2) ĐHL 2: tính điểm thí sinh có điểm ĐGNL (trọng số dự kiến w2 = 90%, w3 = 10%)

ĐHL 2 = w2ĐGNL + w3HB

Lưu ý:

+ Thí sinh đủ 3 thành phần điểm, lấy giá trị điểm cao nhất của ĐHL 1 và ĐHL 2.

+ Nếu thí sinh chỉ có điểm THPT, áp dụng công thức tính ĐHL 1.

+ Nếu thí sinh chỉ có điểm ĐGNL, áp dụng công thức tính ĐHL 2.

Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh

Về nguyên tắc quy đổi điểm ngưỡng đầu vào, quy đổi ngưỡng đầu vào giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Đại học Quốc gia TP.HCM.

Về nguyên tắc quy đổi điểm trúng tuyển:

- Điểm quy đổi về thang điểm 100 của từng thành phần điểm áp dụng theo công thức:

+ THPT= [Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển] x 100/30

+ ĐGNL = [Điểm thi ĐGNL] x 100/1200

+ HB = [Điểm trung bình HB 3 năm theo tổ hợp xét tuyển] x 100/30

- Tổng điểm cộng, điểm thưởng (ĐC) không vượt quá 10% điểm tối đa của điểm xét tuyển theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo, theo công thức:

+ Nếu ĐHL + ĐC < 100, ĐC = [điểm thành tích]

+ Nếu ĐHL + ĐC ≥ 100, ĐC = 100 - [điểm thành tích]

- Điểm xét tuyển (điểm chuẩn) được quy đổi về thang điểm 100 (tối đa 100 điểm).

Trọng số w giữa các thành phần điểm được căn cứ kết quả hồi quy của dữ liệu kết quả nhập học và điểm trung bình tích lũy (GPA) của các năm trước.

Hội đồng tuyển sinh sẽ công bố chính thức các tỷ trọng w khi công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng.

Khi đó, điểm xét tuyển được tính theo nguyên tắc:

ĐXT = Max (ĐHL 1, ĐHL 2) + [điểm cộng] + [điểm ưu tiên]

Một số lưu ý:

- Nếu đăng ký xét tuyển vào trường các ngành có tổ hợp xét tuyển môn ngoại ngữ, thí sinh phải đăng ký thi môn ngoại ngữ. Trường không sử dụng kết quả miễn thi bài thi môn ngoại ngữ.

- Chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài, chương trình 2+2 do CSĐT nước ngoài cấp bằng có điều kiện ngoại ngữ riêng.

- Trường sử dụng điểm cộng thành tích trong học tập, hoạt động xã hội, văn hóa, thể dục, thể thao, văn nghệ; chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế.

Nguyên tắc là: tổng điểm của các thành tích không vượt quá 10% mức điểm tối đa của thang điểm xét; trong từng nhóm thành tích chỉ cộng 1 mức điểm cao nhất.

- Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên khu vực theo quy định trong năm tốt nghiệp THPT (hoặc trung cấp) và một năm kế tiếp.

- Ngoài ra còn có tiêu chí phân chuyên ngành và xét tuyển thẳng. Thí sinh có thể theo dõi chi tiết tại website: https://hcmussh.edu.vn/tin-tuc/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy

Số lượng tuyển sinh (dự kiến) của Trường đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc TP.HCM) năm 2026

STT

Mã xét tuyển

Tên chương trình xét tuyển

Mã ngành

Tên ngành

Số lượng dự kiến

Phương thức tuyển sinh (PT)

Ghi chú

1

7140101

Chương trình chuẩn

7140101

Giáo dục học

70

PT 1

PT 2 (B00, C00, C01, D01)

2

7140114

Chương trình chuẩn

7140114

Quản lý giáo dục

50

PT 1

PT 2 (A01, C00, D01, D14)

3

7210213

Chương trình chuẩn

7210213

Nghệ thuật học

50

PT 1

PT 2 (C00, D01, D14)

4

7220201

Chương trình chuẩn

7220201

Ngôn ngữ Anh

225

PT 1

PT 2 (D01)

5

7220201_CLC

Chương trình chuẩn quốc tế

7220201_CLC

Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tế

135

PT 1

PT 2 (D01)

6

7220202

Chương trình chuẩn

7220202

Ngôn ngữ Nga

60

PT 1

PT 2 (D01, D02, D14)

7

7220203

Chương trình chuẩn

7220203

Ngôn ngữ Pháp

80

PT 1

PT 2 (D01, D03, D14)

8

7220204

Chương trình chuẩn

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

165

PT 1

PT 2 (D01, D04, D14)

9

7220204_CLC

Chương trình chuẩn quốc tế

7220204_CLC

Ngôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tế

80

PT 1

PT 2 (D01, D04, D14)

10

7220205_CLC

Chương trình chuẩn quốc tế

7220205_CLC

Ngôn ngữ Đức_Chuẩn quốc tế

60

PT 1

PT 2 (D01, D05, D14)

11

7220206

Chương trình chuẩn

7220206

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

50

PT 1

PT 2 (D01, D03, D05, D14)

12

7220208

Chương trình chuẩn

7220208

Ngôn ngữ Italia

50

PT 1

PT 2 (D01, D03, D05, D14)

13

7229001

Chương trình chuẩn

7229001

Triết học

50

PT 1

PT 2 (A01, C00, D01, D14)

14

7229009

Chương trình chuẩn

7229009

Tôn giáo học

50

PT 1

PT 2 (C00, D01, D14)

15

7229010

Chương trình chuẩn

7229010

Lịch sử

100

PT 1

PT 2 (C00, D01, D14, D15)

16

7229020

Chương trình chuẩn

7229020

Ngôn ngữ học

80

PT 1

PT 2 (C00, D01, D14)

17

7229030

Chương trình chuẩn

7229030

Văn học

130

PT 1

PT 2 (C00, D01, D14)

18

7229040

Chương trình chuẩn

7229040

Văn hoá học

90

PT 1

PT 2 (C00, D01, D14, D15)

19

7320101

Chương trình chuẩn

7320101

Báo chí

110

PT 1

PT 2 (C00, D01, D14)

20

7320101_CLC

Chương trình chuẩn quốc tế

7320101_CLC

Báo chí_Chuẩn quốc tế

60

PT 1

PT 2 (C00, D01, D14)

21

7320104

Chương trình chuẩn

7320104

Truyền thông đa phương tiện

80

PT 1

PT 2 (D01, D14, D15)

22

7320201

Chương trình chuẩn

7320201

Thông tin - thư viện

55

PT 1

PT 2 (A01, C00, D01, D14)

23

7320205

Chương trình chuẩn

7320205

Quản lý thông tin

70

PT 1

PT 2 (A01, C00, D01, D14)

24

7320303

Chương trình chuẩn

7320303

Lưu trữ học

65

PT 1

PT 2 (C00, D01, D14, D15)

25

7580112

Chương trình chuẩn

7580112

Đô thị học

100

PT 1

PT 2 (A01, C00, D01, D14)

26

7310206

Chương trình chuẩn

7310206

Quan hệ quốc tế

140

PT 1

PT 2 (D01, D14)

27

7310206_CLC

Chương trình chuẩn quốc tế

7310206_CLC

Quan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tế

95

PT 1

PT 2 (D01, D14)

28

7310301

Chương trình chuẩn

7310301

Xã hội học

150

PT 1

PT 2 (A00, C00, D01, D14)

29

7310302

Chương trình chuẩn

7310302

Nhân học

60

PT 1

PT 2 (C00, D01, D14, D15)

30

7310401

Chương trình chuẩn

7310401

Tâm lý học

75

PT 1

PT 2 (B00, C00, D01, D14)

31

7310403

Chương trình chuẩn

7310403

Tâm lý học giáo dục

50

PT 1

PT 2 (B00, B08, D01, D14)

32

7310501

Chương trình chuẩn

7310501

Địa lý học

95

PT 1

PT 2 (A01, C00, D01, D15)

33

7310601

Chương trình chuẩn

7310601

Quốc tế học

50

PT 1

PT 2 (D01, D09, D14, D15)

34

7310608

Chương trình chuẩn

7310608

Đông phương học

205

PT 1

PT 2 (D01, D04, D14, D15)

35

7310613

Chương trình chuẩn

7310613

Nhật Bản học

105

PT 1

PT 2 (D01, D06, D14, D63)

36

7310613_CLC

Chương trình chuẩn quốc tế

7310613_CLC

Nhật Bản học_Chuẩn quốc tế

75

PT 1

PT 2 (D01, D06, D14, D63)

37

7310614

Chương trình chuẩn

7310614

Hàn quốc học

165

PT 1

PT 2 (D01, D14, DD2, DH5)

38

7310630

Chương trình chuẩn

7310630

Việt Nam học

55

PT 1

PT 2 (C00, D01, D14, D15)

39

73106a1

Chương trình chuẩn

73106a1

Kinh doanh thương mại Hàn Quốc

64

PT 1

PT 2 (D01, D14, DD2, DH5)

40

7340406

Chương trình chuẩn

7340406

Quản trị văn phòng

70

PT 1

PT 2 (C00, D01, D14, D15)

41

7810103

Chương trình chuẩn

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

120

PT 1

PT 2 (C00, D01, D14, D15)

42

7810103_CLC

Chương trình chuẩn quốc tế

7810103_CLC

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tế

60

PT 1

PT 2 (C00, D01, D14, D15)

43

7760101

Chương trình chuẩn

7760101

Công tác xã hội

90

PT 1

PT 2 (C00, D01, D14, D15)

44

7140107

Chương trình chuẩn

7140107

Quản trị chất lượng giáo dục

50

PT 1

PT 2 (C03, D01, D14, D15)

Chương trình liên kết 2+2

1

7220201_LKH

Liên kết đào tạo với nước ngoài

7220201

Ngôn ngữ Anh

30

PT 1

PT 2 (D01, D14, D15)

2

7220204_LKT

Liên kết đào tạo với nước ngoài

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

90

PT 1

PT 2 (D01, D04, D14, D15)

3

7320101_LKD

Liên kết đào tạo với nước ngoài

7320101

Báo chí (Truyền thông chuyên ngành báo chí)

30

PT 1

PT 2 (A01, D01, D14, D15)

4

7310206_LKD

Liên kết đào tạo với nước ngoài

7310206

Quan hệ quốc tế

30

PT 1

PT 2 (D01, D14)

5

7310630_LKB

Liên kết đào tạo với nước ngoài

7310630

Việt Nam học

30

Liên kết đối với sinh viên người nước ngoài

CÁC NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH DỰ KIẾN MỞ TRONG NĂM 2026

1

7310401_CLC

Chương trình chuẩn quốc tế

310401_CLC

Tâm lý học_Chuẩn quốc tế

50

PT 1

PT 2 (B00, C00, D01, D14)

2

7580109

Chương trình chuẩn

7580109

Quản lý đô thị và bất động sản

50

PT 1

PT 2 (A01, D01, D14)

3

Đang xin

Chương trình chuẩn

Đang xin

Tiếng Trung thương mại

50

PT 1

PT 2 (D01, D04, D14, D15)

4

7320108

Chương trình chuẩn

7320108

Quan hệ công chúng

80

PT 1

PT 2 (D01, D14, D15)

7220104

Chương trình chuẩn

7220104

Hán Nôm

50

PT 1

5

PT 2 (D01, D14)

* Chương trình chuẩn quốc tế (học tại số 10-12 Đinh Tiên Hoàng, phường Sài Gòn, TP.HCM); chương trình chuẩn (học tại khu phố 33, phường Linh Xuân, TP.HCM).

Bình luận (0)
thông tin tài khoản
Được quan tâm nhất Mới nhất Tặng sao cho thành viên

    Đáp án: